Bảng giá tấm panel tôn xốp cách nhiệt giá rẻ 2025
Bạn đang tìm bảng giá tấm panel tôn xốp cách nhiệt giá rẻ 2025 để thi công nhà xưởng, kho lạnh, phòng trọ, công trình dân dụng? Với ưu điểm cách nhiệt – cách âm – thi công nhanh – chi phí tiết kiệm, panel tôn xốp (panel EPS, PU, Rockwool, XPS...) đang là vật liệu được lựa chọn rộng rãi trong xây dựng hiện đại.
Ngay bên dưới là bảng giá panel tôn xốp mới nhất 2025, kèm thông số kỹ thuật, quy cách độ dày, ưu nhược điểm và ứng dụng thực tế để bạn dễ chọn đúng vật liệu cho công trình.
Xem thêm: Bảng Báo Giá Thi Công Kho Lạnh Panel 2025
Tấm Panel EPS (50mm – 75mm – 100mm): giá từ 163.000 VND/m² đến 274.000 VND/m²
Tấm Panel PU: giá từ 510.000 VND/m² đến 710.000 VND/m²
Liên hệ mua nhanh:
📞 Hotline: 093 899 0019
📍 Văn phòng: 1/18C Ấp Đình 2, Xã Hóc Môn, TP.HCM
Bảng báo giá tấm panel tôn xốp 2025 - 2026
Bảng giá dưới đây thể hiện đơn giá tham khảo cho từng dòng vật liệu panel: EPS, PU, Rockwool, XPS, Glasswool. Đơn giá tính theo m², áp dụng cho hàng mới, sản xuất theo kích thước yêu cầu.
| STT | Tên vật liệu | Đơn giá (VNĐ/m²) | Ghi chú / Quy cách |
|---|---|---|---|
| BÁO GIÁ TẤM PANEL EPS 2025 | |||
| 1 | Tấm Panel EPS dày 50mm, 3 lớp cách nhiệt | 163.000đ | Cách nhiệt cơ bản, làm vách/mái tạm |
| 2 | Tấm Panel EPS dày 75mm, 3 lớp cách nhiệt | 178.000đ | Tăng cách âm, giữ nhiệt tốt hơn |
| 3 | Tấm Panel EPS dày 100mm, 3 lớp cách nhiệt | 193.000đ | Ứng dụng kho mát, tường bao, hạn chế thất thoát nhiệt |
| BÁO GIÁ TẤM PANEL PU 2025 | |||
| 4 | Tấm Panel PU dày 50mm cách nhiệt, cách âm | 510.000đ | Kho lạnh tiêu chuẩn, phòng sạch |
| 5 | Tấm Panel PU dày 75mm cách nhiệt, cách âm | 610.000đ | Kho mát, phòng bảo quản |
| 6 | Tấm Panel PU dày 100mm cách nhiệt, cách âm | 710.000đ | Kho đông sâu, yêu cầu giữ nhiệt nghiêm ngặt |
| BÁO GIÁ TẤM PANEL ROCKWOOL 2025 | |||
| 7 | Tấm Panel Rockwool dày 50mm, 3 lớp chống cháy | 259.000đ | Vách chống cháy, cách âm xưởng |
| 8 | Tấm Panel Rockwool dày 75mm, 3 lớp chống cháy | 305.000đ | Nhà máy, khu công nghiệp yêu cầu PCCC |
| 9 | Tấm Panel Rockwool dày 100mm, 3 lớp chống cháy | 356.000đ | Trần, vách chống cháy cho công trình lớn |
| BÁO GIÁ TẤM PANEL XPS 2025 | |||
| 10 | Tấm Panel XPS dày 50mm, tôn 0.40zem | 398.000đ | Chống nóng, giảm ồn cho mái |
| 11 | Tấm Panel XPS dày 50mm, tôn 0.45zem | 410.000đ | Tăng độ bền bề mặt |
| 12 | Tấm Panel XPS dày 50mm, tôn 0.40zem (cách âm tăng cường) | 434.000đ | Giảm ồn cho nhà xưởng, kho hàng |
| BÁO GIÁ TẤM PANEL GLASSWOOL | |||
| 13 | Tấm Panel Glasswool dày 50mm, tôn xốp 3 lớp cách nhiệt | 326.000đ | Cách âm tốt, giảm ồn |
| 14 | Tấm Panel Glasswool dày 75mm, tôn xốp 3 lớp cách nhiệt | 375.000đ | Ứng dụng cho phòng họp, phòng thu, hội trường |
| 15 | Tấm Panel Glasswool dày 75mm, tôn xốp 3 lớp cách nhiệt | 446.000đ | Cách âm cao cấp, kiểm soát tiếng ồn |
Lưu ý quan trọng:
• Bảng giá trên chỉ mang tính tham khảo. Giá có thể thay đổi tuỳ thời điểm, kích thước đặt hàng và số lượng.
• Giá là giá vật tư Panel, chưa bao gồm vận chuyển & thi công lắp đặt.
• Giá chưa bao gồm VAT.
• Tỷ trọng EPS tăng thêm 2kg/m³: T50 + 6.000đ/m².
• Dán màng nilon bảo vệ bề mặt panel: +5.000đ/m².
• Xốp EPS hạn chế cháy lan (màu trắng): T50 +5.000đ/m², T75 +7.500đ/m², T100 +10.000đ/m².
Vậy tôn xốp bao nhiêu tiền 1m²? → Với panel tôn xốp EPS chống nóng dày 50mm, giá rẻ nhất chỉ khoảng 163.000 đ/m².
Thông số kỹ thuật các dòng panel tôn xốp
| Thông tin | Panel EPS | Panel Glasswool | Panel Rockwool | Panel PU | Panel XPS |
|---|---|---|---|---|---|
| Khổ tấm phổ biến | 1030mm | 1000mm | 1000mm | 1000–1130mm | 1000mm |
| Khối lượng / tỷ trọng lõi | ~10–14kg/m³ | ~48–64kg/m³ | ~48–64kg/m³ | >40kg/m³ | ~48–64kg/m³ |
| Chịu nhiệt / chống cháy | Cách nhiệt, chống nóng tốt | Chống cháy rất tốt, cách âm cao | Chống cháy xuất sắc cho PCCC | Cách nhiệt giữ lạnh ổn định | Cách nhiệt mạnh, giảm lan nhiệt |
| Độ dày panel thường dùng | 50–100mm | 50–200mm | 50–200mm | 40–200mm | 50–200mm |
| Độ dày tôn bao ngoài | 0.3–0.5mm | 0.3–0.6mm | 0.3–0.6mm | 0.4–0.5mm | 0.4–0.45mm |
| Đặc điểm nhận biết | Lõi xốp màu trắng, hạt EPS | Bông thủy tinh màu vàng nhạt | Bông khoáng vàng nâu | Lõi PU màu trắng | Lõi XPS màu xanh nhạt |
Ứng dụng thực tế của từng loại panel
| Loại sản phẩm | Ứng dụng thực tế |
|---|---|
| Panel EPS | - Kho lạnh, kho bảo quản thực phẩm, hầm đông lạnh tàu cá - Cách nhiệt mái xưởng, trần nhà, chống nóng công trình - Cách âm cho quán bar, karaoke, khách sạn - Dựng nhà tạm, nhà tiền chế, phòng trọ lắp ghép |
| Panel PU | - Phòng lạnh, kho lạnh, kho bảo quản dược phẩm, vắc xin - Phòng sạch y tế, phòng chăm sóc bệnh nhân đặc biệt - Phòng mổ, phòng phẫu thuật đòi hỏi cách nhiệt & vệ sinh cao |
| Panel Rockwool | - Trần, vách chống cháy cho nhà máy / xí nghiệp - Vách ngăn chống cháy trong khu xưởng sản xuất - Công trình lớn như siêu thị, bệnh viện, trung tâm thương mại - Khu vực cần kiểm soát cháy lan nghiêm ngặt |
| Panel Glasswool | - Tường/trần cách âm cho văn phòng, hội trường, phòng họp - Phòng thu âm, quán bar, vũ trường - Lắp đặt mái che công trình công cộng - Lót đường ống thông gió, ống điều hòa công nghiệp để giảm ồn |
| Panel XPS | - Tầng hầm, nhà ga, khu vực âm dưới đất cần chống ẩm – cách nhiệt - Công trình mái lõm / mái đặc thù yêu cầu chống nóng - Kho lạnh thực phẩm, kho dược phẩm, phòng lạnh trữ hàng |
Liên hệ báo giá panel tôn xốp mới nhất
Cần báo giá nhanh theo số lượng, quy cách độ dày, khổ tôn và địa điểm giao hàng? Hãy liên hệ trực tiếp đội ngũ kỹ thuật để được tư vấn loại panel phù hợp nhất cho nhu cầu thực tế.
📞 Hotline: 093 899 0019
📍 Văn phòng: 1/18C Ấp Đình 2, Xã Hóc Môn, TP.HCM
🌐 Website: https://icondecor.vn
💬 Bạn cần tư vấn về kho lạnh hoặc panel?
Nhấn nút bên dưới để đội ngũ ICON Decor Việt Nam hỗ trợ ngay!
Hotline: 0938990019 – Email: info@icondecor.vn


